TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遮

zhē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÀ
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: già

遮 nghĩa là che đậy, che chắn.

Nghĩa của 遮

zhē

GIÀ
  1. Che đậy (khuyết điểm)
  2. Che chắn
  3. Giấu
  4. Ẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遮

Trái nghĩa

Từ ghép có 遮

Thành ngữ có 遮

Câu hỏi thường gặp

遮 nghĩa là gì?

遮 (zhē) nghĩa là che đậy, che chắn.

遮 đọc thế nào?

遮 đọc là zhē (pinyin).

Âm Hán Việt của 遮 là gì?

Âm Hán Việt của 遮 là "già".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.