TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行家里手

hángjiālǐshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行家裡手

Âm Hán Việt HÀNG GIA LÝ THỦ

行家里手 nghĩa là người sành sỏi, chuyên gia.

Nghĩa của 行家里手

hángjiālǐshǒu

HÀNG GIA LÝ THỦphồn thể 行家裡手
  1. Người sành sỏi
  2. Chuyên gia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行家里手

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

行家里手 nghĩa là gì?

行家里手 (hángjiālǐshǒu) nghĩa là người sành sỏi, chuyên gia.

行家里手 đọc thế nào?

行家里手 đọc là hángjiālǐshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 行家里手 là gì?

Âm Hán Việt của 行家里手 là "hàng gia lý thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.