行家里手 (hángjiālǐshǒu) nghĩa là người sành sỏi, chuyên gia.
行家里手 đọc thế nào?
行家里手 đọc là hángjiālǐshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 行家里手 là gì?
Âm Hán Việt của 行家里手 là "hàng gia lý thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.