TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

街

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHAI
Bộ thủ: 行 (hành) · bộ số 144 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhai Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

街 nghĩa là đường phố.

Nghĩa của 街

jiē

NHAI
  1. Đường phố

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 街

Đồng nghĩa

Từ ghép có 街

Thành ngữ có 街

  • 大街小巷 — Phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
  • 街头巷尾 — Đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ); khắp nơi trong thành phố
  • 街谈巷议 — Chuyện tầm phào trong thị trấn
  • 游街示众 — Bêu riếu (tù nhân) trên phố

Câu ví dụ với 街

  • 请问这条街的街名叫什么? Qǐngwèn zhè tiáo jiē de jiē míngjiào shénme?Xin cho biết tên phố này là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746046

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

街 nghĩa là gì?

街 (jiē) nghĩa là đường phố.

街 đọc thế nào?

街 đọc là jiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 街 là gì?

Âm Hán Việt của 街 là "nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.