TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

披露

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pīlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI LỘ

披露 nghĩa là tiết lộ, công bố.

Nghĩa của 披露

pīlù

PHI LỘĐộng từ
  1. Tiết lộ
  2. Công bố
  3. Làm cho công khai
  4. Tuyên bố

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 披露

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

披露 nghĩa là gì?

披露 (pīlù) nghĩa là tiết lộ, công bố.

披露 đọc thế nào?

披露 đọc là pīlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 披露 là gì?

Âm Hán Việt của 披露 là "phi lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.