TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计策

jìcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計策

Âm Hán Việt KẾ SÁCH

计策 nghĩa là mưu kế.

Nghĩa của 计策

jìcè

KẾ SÁCHDanh từphồn thể 計策
  1. Mưu kế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 计策

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

计策 nghĩa là gì?

计策 (jìcè) nghĩa là mưu kế.

计策 đọc thế nào?

计策 đọc là jìcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 计策 là gì?

Âm Hán Việt của 计策 là "kế sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.