TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记得

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jìde giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記得

Âm Hán Việt KÝ ĐẮC

记得 nghĩa là nhớ.

Nghĩa của 记得

jìde

KÝ ĐẮCĐộng từphồn thể 記得
  1. Nhớ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 记得

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

记得 nghĩa là gì?

记得 (jìde) nghĩa là nhớ.

记得 đọc thế nào?

记得 đọc là jìde (pinyin).

Âm Hán Việt của 记得 là gì?

Âm Hán Việt của 记得 là "ký đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.