TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诡异

guǐyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詭異

Âm Hán Việt QUỶ DỊ

诡异 nghĩa là kỳ lạ, kỳ quái.

Nghĩa của 诡异

guǐyì

QUỶ DỊTính từphồn thể 詭異
  1. Kỳ lạ
  2. Kỳ quái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诡异

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 诡异

  • 我的电脑好诡异。 Máy tính của tôi khá dị.Tatoeba #6197258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

诡异 nghĩa là gì?

诡异 (guǐyì) nghĩa là kỳ lạ, kỳ quái.

诡异 đọc thế nào?

诡异 đọc là guǐyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 诡异 là gì?

Âm Hán Việt của 诡异 là "quỷ dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.