问候
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 問候
问候 nghĩa là gửi lời hỏi thăm, gửi lời chào.
Nghĩa của 问候
wènhòu
VẤN HẬUĐộng từphồn thể 問候- Gửi lời hỏi thăm
- Gửi lời chào
- nghĩa bóng, khẩu ngữ Xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 问候
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
问候 nghĩa là gì?
问候 (wènhòu) nghĩa là gửi lời hỏi thăm, gửi lời chào.
问候 đọc thế nào?
问候 đọc là wènhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 问候 là gì?
Âm Hán Việt của 问候 là "vấn hậu".