TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有意思

yǒuyìsi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU Ý TỨ

有意思 nghĩa là thú vị, có ý nghĩa.

Nghĩa của 有意思

yǒuyìsi

HỮU Ý TỨTính từ
  1. Thú vị
  2. Có ý nghĩa
  3. Vui vẻ
  4. Vui

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有意思

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 有意思

  • 在我看来很有意思! Zàiwǒkànlái hěn yǒuyìsi!Nó có vể thú vị với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335070
  • 看书很有意思。 Kànshū hěn yǒuyìsi.Đọc sách thì rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345790
  • 大部分程序员讨厌调试,设置故障比纠正它们有意思多了。 Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368549
  • 一个知识分子是发现到一种比性行为更有意思的活动的人。 Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #966570

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

有意思 nghĩa là gì?

有意思 (yǒuyìsi) nghĩa là thú vị, có ý nghĩa.

有意思 đọc thế nào?

有意思 đọc là yǒuyìsi (pinyin).

Âm Hán Việt của 有意思 là gì?

Âm Hán Việt của 有意思 là "hữu ý tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.