TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躯壳

qūqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軀殼

Âm Hán Việt KHU XÁC

躯壳 nghĩa là cơ thể.

Nghĩa của 躯壳

qūqiào

KHU XÁCDanh từphồn thể 軀殼
  1. Cơ thể (đối lập với linh hồn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 躯壳

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

躯壳 nghĩa là gì?

躯壳 (qūqiào) nghĩa là cơ thể.

躯壳 đọc thế nào?

躯壳 đọc là qūqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 躯壳 là gì?

Âm Hán Việt của 躯壳 là "khu xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.