TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轱辘

gūlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軲轆

轱辘 nghĩa là bánh xe, lăn.

Nghĩa của 轱辘

gūlù

phồn thể 軲轆
  1. Bánh xe
  2. Lăn
  3. Cũng đọc là gūlu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轱辘

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轱辘 nghĩa là gì?

轱辘 (gūlù) nghĩa là bánh xe, lăn.

轱辘 đọc thế nào?

轱辘 đọc là gūlù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.