运用
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 運用
运用 nghĩa là sử dụng, đưa vào sử dụng.
Nghĩa của 运用
yùnyòng
VẬN DỤNGĐộng từphồn thể 運用- Sử dụng
- Đưa vào sử dụng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 运用
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 运用
- 运用自如 — Thành thạo
Câu hỏi thường gặp
运用 nghĩa là gì?
运用 (yùnyòng) nghĩa là sử dụng, đưa vào sử dụng.
运用 đọc thế nào?
运用 đọc là yùnyòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 运用 là gì?
Âm Hán Việt của 运用 là "vận dụng".