TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逝

shì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỆ
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thệ

逝 nghĩa là trôi qua, qua đời, chết.

Nghĩa của 逝

shì

THỆ
  1. nước chảy hoặc thời gian Trôi qua
  2. Qua đời; chết

Từ ghép có 逝

Thành ngữ có 逝

Câu hỏi thường gặp

逝 nghĩa là gì?

逝 (shì) nghĩa là trôi qua, qua đời, chết.

逝 đọc thế nào?

逝 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 逝 là gì?

Âm Hán Việt của 逝 là "thệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.