TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼肖

bīxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỨC TIẾU

逼肖 nghĩa là rất giống, giống hệt.

Nghĩa của 逼肖

bīxiào

BỨC TIẾUĐộng từ
  1. Rất giống
  2. Giống hệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逼肖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逼肖 nghĩa là gì?

逼肖 (bīxiào) nghĩa là rất giống, giống hệt.

逼肖 đọc thế nào?

逼肖 đọc là bīxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼肖 là gì?

Âm Hán Việt của 逼肖 là "bức tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.