TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遨游

áoyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遨遊

Âm Hán Việt NGAO DU

遨游 nghĩa là du lịch, đi tham quan.

Nghĩa của 遨游

áoyóu

NGAO DUĐộng từphồn thể 遨遊
  1. Du lịch; đi tham quan; đi lang thang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遨游

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

遨游 nghĩa là gì?

遨游 (áoyóu) nghĩa là du lịch, đi tham quan.

遨游 đọc thế nào?

遨游 đọc là áoyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 遨游 là gì?

Âm Hán Việt của 遨游 là "ngao du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.