TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

那时候

nàshíhou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 那時候

Âm Hán Việt NA THỜI HẬU

那时候 nghĩa là lúc đó.

Nghĩa của 那时候

nàshíhou

NA THỜI HẬUĐại từphồn thể 那時候
  1. Lúc đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 那时候

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

那时候 nghĩa là gì?

那时候 (nàshíhou) nghĩa là lúc đó.

那时候 đọc thế nào?

那时候 đọc là nàshíhou (pinyin).

Âm Hán Việt của 那时候 là gì?

Âm Hán Việt của 那时候 là "na thời hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.