TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郊

jiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: giao

郊 nghĩa là ngoại ô, vùng ngoại ô.

Nghĩa của 郊

jiāo

GIAO
  1. Ngoại ô
  2. Vùng ngoại ô

Jiāo

GIAOtên riêng
  1. họ Họ Jiāo

Từ ghép có 郊

Câu hỏi thường gặp

郊 nghĩa là gì?

郊 (jiāo, jiāo) nghĩa là ngoại ô, vùng ngoại ô.

郊 đọc thế nào?

郊 đọc là jiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 郊 là gì?

Âm Hán Việt của 郊 là "giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.