钺
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鉞
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: việt, hối
钺 nghĩa là rìu chiến, sử học kích.
Nghĩa của 钺
yuè
VIỆTphồn thể 鉞- Rìu chiến
- Sử học Kích (một thứ vũ khí xưa)
Thành ngữ có 钺
- 白旄黄钺 — Cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
- 不避斧钺 — Không cố tránh búa rìu
- 刀锯斧钺 — Dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình
- 斧钺之诛 — Chết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết
- 斧钺汤镬 — Búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
Câu hỏi thường gặp
钺 nghĩa là gì?
钺 (yuè) nghĩa là rìu chiến, sử học kích.
钺 đọc thế nào?
钺 đọc là yuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 钺 là gì?
Âm Hán Việt của 钺 là "việt".