TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钾

jiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉀

Âm Hán Việt GIÁP
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: giáp

钾 nghĩa là kali.

Nghĩa của 钾

jiǎ

GIÁPphồn thể 鉀
  1. Kali (hóa học)

Từ ghép có 钾

Câu hỏi thường gặp

钾 nghĩa là gì?

钾 (jiǎ) nghĩa là kali.

钾 đọc thế nào?

钾 đọc là jiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 钾 là gì?

Âm Hán Việt của 钾 là "giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.