TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钿

diàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈿

Âm Hán Việt ĐIỀN
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: điền

钿 nghĩa là khảm vàng, bạc.

Nghĩa của 钿

diàn

ĐIỀNphồn thể 鈿
  1. Khảm vàng, bạc,...
  2. Đồ trang trí khảm cổ đại hình bông hoa

tián

phồn thể 鈿
  1. phương ngữ Tiền xu; tiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

钿 nghĩa là gì?

钿 (diàn, tián) nghĩa là khảm vàng, bạc.

钿 đọc thế nào?

钿 đọc là diàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钿 là gì?

Âm Hán Việt của 钿 là "điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.