TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铭

míng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銘

Âm Hán Việt MINH
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: minh, chạm

铭 nghĩa là khắc, châm ngôn được khắc.

Nghĩa của 铭

míng

MINHphồn thể 銘
  1. Khắc
  2. Châm ngôn được khắc

Từ ghép có 铭

Thành ngữ có 铭

  • 刻骨铭心 — Khắc vào xương, chạm vào tim
  • 铭心刻骨 — Khắc vào tim cốt
  • 铭心镂骨 — Khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời
  • 镌心铭骨 — Khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
  • 镌骨铭心 — Khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)

Câu hỏi thường gặp

铭 nghĩa là gì?

铭 (míng) nghĩa là khắc, châm ngôn được khắc.

铭 đọc thế nào?

铭 đọc là míng (pinyin).

Âm Hán Việt của 铭 là gì?

Âm Hán Việt của 铭 là "minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.