TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阻滞

zǔzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阻滯

Âm Hán Việt TRỞ TRỆ

阻滞 nghĩa là bị tắc nghẽn, bị bồi lấp.

Nghĩa của 阻滞

zǔzhì

TRỞ TRỆĐộng từ, Danh từphồn thể 阻滯
  1. Bị tắc nghẽn
  2. Bị bồi lấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阻滞

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阻滞 nghĩa là gì?

阻滞 (zǔzhì) nghĩa là bị tắc nghẽn, bị bồi lấp.

阻滞 đọc thế nào?

阻滞 đọc là zǔzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 阻滞 là gì?

Âm Hán Việt của 阻滞 là "trở trệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.