TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈放

chénfàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳放

Âm Hán Việt TRẦN PHÓNG

陈放 nghĩa là trưng bày.

Nghĩa của 陈放

chénfàng

TRẦN PHÓNGĐộng từphồn thể 陳放
  1. Trưng bày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陈放

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陈放 nghĩa là gì?

陈放 (chénfàng) nghĩa là trưng bày.

陈放 đọc thế nào?

陈放 đọc là chénfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈放 là gì?

Âm Hán Việt của 陈放 là "trần phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.