TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴露

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bàolù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘC LỘ

暴露 nghĩa là phơi bày, tiết lộ.

Nghĩa của 暴露

bàolù

BỘC LỘĐộng từ
  1. Phơi bày
  2. Tiết lộ
  3. Phô bày
  4. Cũng đọc là pùlù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暴露

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 暴露

Câu hỏi thường gặp

暴露 nghĩa là gì?

暴露 (bàolù) nghĩa là phơi bày, tiết lộ.

暴露 đọc thế nào?

暴露 đọc là bàolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴露 là gì?

Âm Hán Việt của 暴露 là "bộc lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.