TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隙

xì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍCH
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: khích

隙 nghĩa là vết nứt, khe hở.

Nghĩa của 隙

xì

KHÍCH
  1. Vết nứt
  2. Khe hở
  3. Khoảng cách hoặc khoảng thời gian
  4. Lỗ hổng
  5. Bất hòa
  6. Rạn nứt

Từ ghép có 隙

Thành ngữ có 隙

  • 白驹过隙 — Ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
  • 观衅伺隙 — Tìm lỗ hổng, quan sát khe hở

Câu hỏi thường gặp

隙 nghĩa là gì?

隙 (xì) nghĩa là vết nứt, khe hở.

隙 đọc thế nào?

隙 đọc là xì (pinyin).

Âm Hán Việt của 隙 là gì?

Âm Hán Việt của 隙 là "khích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.