TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雷子

léizi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÔI TỬ

雷子 nghĩa là cảnh sát.

Nghĩa của 雷子

léizi

LÔI TỬDanh từ
  1. tiếng lóng Cảnh sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雷子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

雷子 nghĩa là gì?

雷子 (léizi) nghĩa là cảnh sát.

雷子 đọc thế nào?

雷子 đọc là léizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 雷子 là gì?

Âm Hán Việt của 雷子 là "lôi tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.