需
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱⻗而 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhu, tu, nhuyễn, nọa
需 nghĩa là yêu cầu, cần.
Nghĩa của 需
xū
NHU- Yêu cầu
- Cần
- Muốn
- Sự cần thiết
- Nhu cầu
Từ ghép có 需
Thành ngữ có 需
- 各取所需 — Mỗi người lấy thứ mình cần
Câu hỏi thường gặp
需 nghĩa là gì?
需 (xū) nghĩa là yêu cầu, cần.
需 đọc thế nào?
需 đọc là xū (pinyin).
Âm Hán Việt của 需 là gì?
Âm Hán Việt của 需 là "nhu".