TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迎

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHÊNH
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghênh, nghịnh, nghinh

迎 nghĩa là chào đón, gặp, gặp mặt trực tiếp.

Nghĩa của 迎

yíng

NGHÊNH
  1. Chào đón; gặp
  2. Gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 迎

Thành ngữ có 迎

  • 迎刃而解 — (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao
  • 笑脸相迎 — Chào đón ai đó với gương mặt tươi cười
  • 迎头赶上 — Cố gắng bắt kịp
  • 迎来送往 — Đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa
  • 迎头痛击 — Tung đòn tấn công trực diện
  • 有失远迎 — Xin lỗi vì không ra đón tiếp từ xa
  • 迎风招展 — Phấp phới trong gió
  • 曲意逢迎 — Cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm
  • 迎接挑战 — Đón nhận thách thức

Câu hỏi thường gặp

迎 nghĩa là gì?

迎 (yíng) nghĩa là chào đón, gặp, gặp mặt trực tiếp.

迎 đọc thế nào?

迎 đọc là yíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迎 là gì?

Âm Hán Việt của 迎 là "nghênh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.