TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

面面

miànmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỆN DIỆN

面面 nghĩa là nhiều quan điểm.

Nghĩa của 面面

miànmiàn

DIỆN DIỆNDanh từ
  1. Nhiều quan điểm

Từ ghép có 面面

Thành ngữ có 面面

Câu hỏi thường gặp

面面 nghĩa là gì?

面面 (miànmiàn) nghĩa là nhiều quan điểm.

面面 đọc thế nào?

面面 đọc là miànmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 面面 là gì?

Âm Hán Việt của 面面 là "diện diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.