工程
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 项 (xiàng)
工程 nghĩa là kỹ thuật, dự án kỹ thuật.
Nghĩa của 工程
gōngchéng
CÔNG TRÌNHDanh từ- Kỹ thuật
- Dự án kỹ thuật
- Dự án
- Công trình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 工程
Đồng nghĩa
Từ ghép có 工程
Câu hỏi thường gặp
工程 nghĩa là gì?
工程 (gōngchéng) nghĩa là kỹ thuật, dự án kỹ thuật.
工程 đọc thế nào?
工程 đọc là gōngchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 工程 là gì?
Âm Hán Việt của 工程 là "công trình".