TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工程

HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gōngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TRÌNH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 项 (xiàng)

工程 nghĩa là kỹ thuật, dự án kỹ thuật.

Nghĩa của 工程

gōngchéng

CÔNG TRÌNHDanh từ
  1. Kỹ thuật
  2. Dự án kỹ thuật
  3. Dự án
  4. Công trình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 工程

Đồng nghĩa

Từ ghép có 工程

Câu hỏi thường gặp

工程 nghĩa là gì?

工程 (gōngchéng) nghĩa là kỹ thuật, dự án kỹ thuật.

工程 đọc thế nào?

工程 đọc là gōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 工程 là gì?

Âm Hán Việt của 工程 là "công trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.