TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颓

tuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頹, 穨, 頽

Âm Hán Việt ĐỒI
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồi

颓 nghĩa là đổ nát, sụp đổ.

Nghĩa của 颓

tuí

ĐỒIphồn thể 頹
  1. Đổ nát
  2. Sụp đổ
  3. Suy tàn
  4. Phân rã
  5. Suy đồi
  6. Chán nản
  7. Mất tinh thần
  8. Hói

tuí

ĐỒIphồn thể 穨
  1. Biến thể của 颓 (tuí)

tuí

phồn thể 頽
  1. Biến thể của 颓 (tuí)

Từ ghép có 颓

Thành ngữ có 颓

Câu hỏi thường gặp

颓 nghĩa là gì?

颓 (tuí) nghĩa là đổ nát, sụp đổ.

颓 đọc thế nào?

颓 đọc là tuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 颓 là gì?

Âm Hán Việt của 颓 là "đồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.