Ánh sáng tiếng Trung là gì?
"ánh sáng" trong tiếng Trung là 光明 (danh từ), 亮光 (danh từ), 光线 (danh từ).
光明 Danh từ
Hán Việt: QUANG MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh sáng
亮光 Danh từ
Hán Việt: LƯỢNG QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh sáng
光线 Danh từ
Hán Việt: QUANG TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh sáng
- 飞蛾被光线吸引。 Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
- 不要在太暗的光线下看书,那对你的眼睛不好的。 Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ánh sáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ánh sáng tiếng Trung là gì?
"ánh sáng" trong tiếng Trung là 光明 (danh từ), 亮光 (danh từ), 光线 (danh từ).