TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灯

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燈

Âm Hán Việt ĐĂNG
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: đăng, đèn Lượng từ đi kèm: 盏 (zhǎn)

灯 nghĩa là đèn, ánh sáng.

Nghĩa của 灯

dēng

ĐĂNGphồn thể 燈
  1. Đèn
  2. Ánh sáng
  3. Đèn lồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灯

Đồng nghĩa

Từ ghép có 灯

Thành ngữ có 灯

Câu ví dụ với 灯

  • 你关了客厅的灯了吗? Nǐ guān le kètīng de dēng le ma?Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?Tatoeba #9037052
  • 灯亮着。 Dēng liàng zhe.Đèn đang sáng.Tatoeba #1411641

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

灯 nghĩa là gì?

灯 (dēng) nghĩa là đèn, ánh sáng.

灯 đọc thế nào?

灯 đọc là dēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灯 là gì?

Âm Hán Việt của 灯 là "đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.