灯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 燈
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: đăng, đèn Lượng từ đi kèm: 盏 (zhǎn)
灯 nghĩa là đèn, ánh sáng.
Nghĩa của 灯
dēng
ĐĂNGphồn thể 燈- Đèn
- Ánh sáng
- Đèn lồng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灯
Đồng nghĩa
Từ ghép có 灯
Thành ngữ có 灯
- 张灯结彩 — Trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc
- 黑灯瞎火 — Tối như mực
- 万家灯火 — Rực rỡ ánh đèn
- 灯红酒绿 — Đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng
- 挑灯夜战 — Giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm
- 华灯初上 — Chập tối khi đèn lồng vừa được thắp sáng
- 吹灯拔蜡 — Thổi tắt đèn và dập tắt nến
- 挑灯拨火 — Gieo rắc bất hòa
- 黑灯下火 — Tối như mực
Câu ví dụ với 灯
- 你关了客厅的灯了吗? Nǐ guān le kètīng de dēng le ma?Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?Tatoeba #9037052
- 灯亮着。 Dēng liàng zhe.Đèn đang sáng.Tatoeba #1411641
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
灯 nghĩa là gì?
灯 (dēng) nghĩa là đèn, ánh sáng.
灯 đọc thế nào?
灯 đọc là dēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 灯 là gì?
Âm Hán Việt của 灯 là "đăng".