Ép tiếng Trung là gì?
"ép" trong tiếng Trung là 压榨 (động từ), 榨 (động từ), 迫.
压榨 Động từ
Hán Việt: ÁP TRÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ép
榨 Động từ
Hán Việt: TRÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ép
迫
Hán Việt: BÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ép
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ép tiếng Trung là gì?
"ép" trong tiếng Trung là 压榨 (động từ), 榨 (động từ), 迫.