Đá quý tiếng Trung là gì?
"đá quý" trong tiếng Trung là 宝石 (danh từ), 瑰宝 (danh từ), 琳.
宝石 Danh từ
Hán Việt: BẢO THẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá quý; ngọc
瑰宝 Danh từ
Hán Việt: KHÔI BẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá quý
琳
Hán Việt: LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá quý
琛 Danh từ
Hán Việt: SÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá quý
琉
Hán Việt: LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá quý
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đá quý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đá quý tiếng Trung là gì?
"đá quý" trong tiếng Trung là 宝石 (danh từ), 瑰宝 (danh từ), 琳.