TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đáng kính tiếng Trung là gì?

"đáng kính" trong tiếng Trung là 尊贵 (tính từ), 淑.

尊贵 Tính từ

zūnguìHán Việt: TÔN QUÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng kính

Xem đầy đủ từ "尊贵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

淑

shūHán Việt: THỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dịu dàng; tốt bụng; đáng yêu; đáng kính

Xem đầy đủ từ "淑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng kính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đáng kính tiếng Trung là gì?

"đáng kính" trong tiếng Trung là 尊贵 (tính từ), 淑.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.