TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庄重

zhuāngzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 莊重

Âm Hán Việt TRANG TRỌNG

庄重 nghĩa là nghiêm trang, trang nghiêm.

Nghĩa của 庄重

zhuāngzhòng

TRANG TRỌNGTính từphồn thể 莊重
  1. Nghiêm trang
  2. Trang nghiêm
  3. Đáng kính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庄重

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

庄重 nghĩa là gì?

庄重 (zhuāngzhòng) nghĩa là nghiêm trang, trang nghiêm.

庄重 đọc thế nào?

庄重 đọc là zhuāngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 庄重 là gì?

Âm Hán Việt của 庄重 là "trang trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.