Đánh bóng tiếng Trung là gì?
"đánh bóng" trong tiếng Trung là 打磨 (động từ), 击球, 抛光 (động từ).
打磨 Động từ
Hán Việt: ĐẢ MA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh bóng; làm cho sáng bóng; mài giũa
击球
Hán Việt: KÍCH CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh bóng (thể thao)
抛光 Động từ
Hán Việt: PHAO QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh bóng; làm cho sáng bóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh bóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đánh bóng tiếng Trung là gì?
"đánh bóng" trong tiếng Trung là 打磨 (động từ), 击球, 抛光 (động từ).