TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đại dương tiếng Trung là gì?

"đại dương" trong tiếng Trung là 大洋 (danh từ), 海洋 (danh từ), 海 (danh từ).

大洋 Danh từ

dàyángHán Việt: ĐẠI DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại dương

Xem đầy đủ từ "大洋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

海洋 Danh từ

hǎiyángHán Việt: HẢI DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại dương

Xem đầy đủ từ "海洋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

海 Danh từ

hǎiHán Việt: HẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại dương

Xem đầy đủ từ "海": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

洋 Định nghĩa

yángHán Việt: DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại dương; biển

Xem đầy đủ từ "洋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瀛

yíngHán Việt: DOANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại dương

Xem đầy đủ từ "瀛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại dương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đại dương tiếng Trung là gì?

"đại dương" trong tiếng Trung là 大洋 (danh từ), 海洋 (danh từ), 海 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.