TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洋

yáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰氵羊 Mọi âm Hán Việt của chữ: dương, duơng

洋 nghĩa là đại dương, biển, rộng lớn.

Nghĩa của 洋

yáng

DƯƠNG
  1. Đại dương; biển
  2. Rộng lớn
  3. Ngoại quốc
  4. Đồng bạc hoặc tiền xu

Từ ghép có 洋

Thành ngữ có 洋

  • 喜气洋洋 — Tràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan
  • 洋洋得意 — Hài lòng vô cùng
  • 热情洋溢 — Tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp
  • 洋洋自得 — Hết sức hài lòng với bản thân
  • 崇洋媚外 — Sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài
  • 洋洋洒洒 — Dài dòng
  • 望洋兴叹 — Nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình
  • 土洋结合 — Kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài (thành ngữ); phức tạp và nhiều mặt
  • 土洋并举 — Kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài
  • 洋场恶少 — Thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài (đặc biệt là Thượng Hải trước giải phóng Trung Quốc)
  • 洋洋大篇 — Một đại dương bài viết
  • 洋腔洋调 — Nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai)

Câu hỏi thường gặp

洋 nghĩa là gì?

洋 (yáng) nghĩa là đại dương, biển, rộng lớn.

洋 đọc thế nào?

洋 đọc là yáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洋 là gì?

Âm Hán Việt của 洋 là "dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.