Đạo diễn tiếng Trung là gì?
"đạo diễn" trong tiếng Trung là 导演 (động từ), 执导 (động từ).
导演 Động từ
Hán Việt: ĐẠO DIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạo diễn
执导 Động từ
Hán Việt: CHẤP ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạo diễn (phim, kịch, vv)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạo diễn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đạo diễn tiếng Trung là gì?
"đạo diễn" trong tiếng Trung là 导演 (động từ), 执导 (động từ).