Đất tiếng Trung là gì?
"đất" trong tiếng Trung là 土地 (danh từ), 土壤 (danh từ), 土 (danh từ).
土地 Danh từ
Hán Việt: THỔ ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất
土壤 Danh từ
Hán Việt: THỔ NHƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất
土 Danh từ
Hán Việt: THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất
- 今天下这么大的雨,土松着呢。 Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
泥土 Danh từ
Hán Việt: NÊ THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất; đất đai; bùn; đất sét
壤
Hán Việt: NHƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất; đất đai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đất tiếng Trung là gì?
"đất" trong tiếng Trung là 土地 (danh từ), 土壤 (danh từ), 土 (danh từ).