TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đất tiếng Trung là gì?

"đất" trong tiếng Trung là 土地 (danh từ), 土壤 (danh từ), 土 (danh từ).

土地 Danh từ

tǔdìHán Việt: THỔ ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đất

Xem đầy đủ từ "土地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

土壤 Danh từ

tǔrǎngHán Việt: THỔ NHƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đất

Xem đầy đủ từ "土壤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

土 Danh từ

tǔHán Việt: THỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đất

  • 今天下这么大的雨,土松着呢。 Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.

Xem đầy đủ từ "土": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

泥土 Danh từ

nítǔHán Việt: NÊ THỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đất; đất đai; bùn; đất sét

Xem đầy đủ từ "泥土": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

壤

rǎngHán Việt: NHƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đất; đất đai

Xem đầy đủ từ "壤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đất tiếng Trung là gì?

"đất" trong tiếng Trung là 土地 (danh từ), 土壤 (danh từ), 土 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.