Đậm tiếng Trung là gì?
"đậm" trong tiếng Trung là 浓 (tính từ), 浓郁 (tính từ), 浓烈 (tính từ).
浓 Tính từ
Hán Việt: NỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậm
浓郁 Tính từ
Hán Việt: NỒNG ÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậm
浓烈 Tính từ
Hán Việt: NỒNG LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậm (mùi vị, hương thơm)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đậm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đậm tiếng Trung là gì?
"đậm" trong tiếng Trung là 浓 (tính từ), 浓郁 (tính từ), 浓烈 (tính từ).