Đậu tiếng Trung là gì?
"đậu" trong tiếng Trung là 豆子 (danh từ), 栖息 (động từ), 栖.
豆子 Danh từ
Hán Việt: ĐẬU TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu
栖息 Động từ
Hán Việt: THÊ TỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu
栖
Hán Việt: THÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu
豆类 Danh từ
Hán Việt: ĐẬU LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đậu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đậu tiếng Trung là gì?
"đậu" trong tiếng Trung là 豆子 (danh từ), 栖息 (động từ), 栖.