TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đậu tiếng Trung là gì?

"đậu" trong tiếng Trung là 豆子 (danh từ), 栖息 (động từ), 栖.

豆子 Danh từ

dòuziHán Việt: ĐẬU TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đậu

Xem đầy đủ từ "豆子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

栖息 Động từ

qīxīHán Việt: THÊ TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đậu

Xem đầy đủ từ "栖息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

栖

qīHán Việt: THÊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đậu

Xem đầy đủ từ "栖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

豆类 Danh từ

dòulèiHán Việt: ĐẬU LOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đậu

Xem đầy đủ từ "豆类": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đậu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đậu tiếng Trung là gì?

"đậu" trong tiếng Trung là 豆子 (danh từ), 栖息 (động từ), 栖.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.