Đằng sau tiếng Trung là gì?
"đằng sau" trong tiếng Trung là 之后 (danh từ), 后边 (danh từ), 后头 (phó từ).
之后 Danh từ
Hán Việt: CHI HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau; đằng sau
后边 Danh từ
Hán Việt: HẬU BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía sau; đằng sau; phần cuối
后头 Phó từ
Hán Việt: HẬU ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đằng sau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đằng sau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đằng sau tiếng Trung là gì?
"đằng sau" trong tiếng Trung là 之后 (danh từ), 后边 (danh từ), 后头 (phó từ).