TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đằng sau tiếng Trung là gì?

"đằng sau" trong tiếng Trung là 之后 (danh từ), 后边 (danh từ), 后头 (phó từ).

之后 Danh từ

zhīhòuHán Việt: CHI HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau; đằng sau

Xem đầy đủ từ "之后": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

后边 Danh từ

hòubianHán Việt: HẬU BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía sau; đằng sau; phần cuối

Xem đầy đủ từ "后边": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

后头 Phó từ

hòutouHán Việt: HẬU ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đằng sau

Xem đầy đủ từ "后头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đằng sau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đằng sau tiếng Trung là gì?

"đằng sau" trong tiếng Trung là 之后 (danh từ), 后边 (danh từ), 后头 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.