Để ý đến tiếng Trung là gì?
"để ý đến" trong tiếng Trung là 介意 (động từ), 看上 (động từ).
介意 Động từ
Hán Việt: GIỚI Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để ý đến
看上 Động từ
Hán Việt: KHÁN THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để ý đến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "để ý đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Để ý đến tiếng Trung là gì?
"để ý đến" trong tiếng Trung là 介意 (động từ), 看上 (động từ).