Đệ tử tiếng Trung là gì?
"đệ tử" trong tiếng Trung là 弟子 (danh từ), 徒, 门人 (danh từ).
弟子 Danh từ
Hán Việt: ĐỆ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệ tử; người theo
徒
Hán Việt: ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệ tử; học trò; tín đồ
门人 Danh từ
Hán Việt: MÔN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệ tử
门生 Danh từ
Hán Việt: MÔN SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệ tử
门徒 Danh từ
Hán Việt: MÔN ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đệ tử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đệ tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đệ tử tiếng Trung là gì?
"đệ tử" trong tiếng Trung là 弟子 (danh từ), 徒, 门人 (danh từ).