Đỏ mặt tiếng Trung là gì?
"đỏ mặt" trong tiếng Trung là 脸红 (động từ), 红晕 (danh từ), 发红 (động từ).
脸红 Động từ
Hán Việt: KIỂM HỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ mặt
- 他看到她就脸红了。 Anh ấy thấy cô ấy và đỏ mặt.
红晕 Danh từ
Hán Việt: HỒNG VỰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ mặt
发红 Động từ
Hán Việt: PHÁT HỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ mặt
红脸
Hán Việt: HỒNG KIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ mặt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỏ mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đỏ mặt tiếng Trung là gì?
"đỏ mặt" trong tiếng Trung là 脸红 (động từ), 红晕 (danh từ), 发红 (động từ).