TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đỏ mặt tiếng Trung là gì?

"đỏ mặt" trong tiếng Trung là 脸红 (động từ), 红晕 (danh từ), 发红 (động từ).

脸红 Động từ

liǎnhóngHán Việt: KIỂM HỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỏ mặt

  • 他看到她就脸红了。 Anh ấy thấy cô ấy và đỏ mặt.

Xem đầy đủ từ "脸红": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

红晕 Danh từ

hóngyùnHán Việt: HỒNG VỰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỏ mặt

Xem đầy đủ từ "红晕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发红 Động từ

fāhóngHán Việt: PHÁT HỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỏ mặt

Xem đầy đủ từ "发红": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

红脸

hóngliǎnHán Việt: HỒNG KIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỏ mặt

Xem đầy đủ từ "红脸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỏ mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đỏ mặt tiếng Trung là gì?

"đỏ mặt" trong tiếng Trung là 脸红 (động từ), 红晕 (danh từ), 发红 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.