TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đối chiếu tiếng Trung là gì?

"đối chiếu" trong tiếng Trung là 对照 (động từ), 校勘 (động từ), 雠.

对照 Động từ

duìzhàoHán Việt: ĐỐI CHIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối chiếu

Xem đầy đủ từ "对照": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

校勘 Động từ

jiàokānHán Việt: HIỆU KHÁM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối chiếu

Xem đầy đủ từ "校勘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

雠

chóuHán Việt: THÙ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối chiếu

Xem đầy đủ từ "雠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối chiếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đối chiếu tiếng Trung là gì?

"đối chiếu" trong tiếng Trung là 对照 (động từ), 校勘 (động từ), 雠.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.