Đeo tiếng Trung là gì?
"đeo" trong tiếng Trung là 戴 (động từ), 佩戴 (động từ), 佩带 (động từ).
戴 Động từ
Hán Việt: ĐÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo (kính, mũ, găng tay,...)
佩戴 Động từ
Hán Việt: BỘI ĐÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo (phụ kiện)
佩带 Động từ
Hán Việt: BỘI ĐỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đeo (phụ kiện)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đeo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đeo tiếng Trung là gì?
"đeo" trong tiếng Trung là 戴 (động từ), 佩戴 (động từ), 佩带 (động từ).