TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đeo tiếng Trung là gì?

"đeo" trong tiếng Trung là 戴 (động từ), 佩戴 (động từ), 佩带 (động từ).

戴 Động từ

dàiHán Việt: ĐÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đeo (kính, mũ, găng tay,...)

Xem đầy đủ từ "戴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

佩戴 Động từ

pèidàiHán Việt: BỘI ĐÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đeo (phụ kiện)

Xem đầy đủ từ "佩戴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

佩带 Động từ

pèidàiHán Việt: BỘI ĐỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đeo (phụ kiện)

Xem đầy đủ từ "佩带": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đeo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đeo tiếng Trung là gì?

"đeo" trong tiếng Trung là 戴 (động từ), 佩戴 (động từ), 佩带 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.